膀子
[bǎng zi] [膀 子]
bắp tay; cánh tay; cánh
天气太热,他光着膀子干活。
tiān qì tài rè, tā guāng zhe bǎng zǐ gàn huó.Trời quá nóng, anh ấy ở trần làm việc.
膀子 đọc là bǎng zi, nghĩa là bắp tay; cánh tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎng zi] [膀 子]
bắp tay; cánh tay; cánh
天气太热,他光着膀子干活。
tiān qì tài rè, tā guāng zhe bǎng zǐ gàn huó.Trời quá nóng, anh ấy ở trần làm việc.
膀子 (bǎng zi) nghĩa là bắp tay; cánh tay.
Viết lần lượt từng chữ 膀, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 光膀子 (guāng bǎng zi) – cởi trần; 吊膀子 (diào bàng zi) – (tiếng địa phương) tán tỉnh (mang tính miệt thị); 甩开膀子 (shuǎi kāi bǎng zi) – vứt bỏ sự gò bó.