XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

膀子 đọc là bǎng zi, nghĩa là bắp tay; cánh tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 膀子

膀子 nghĩa là gì?

膀子 (bǎng zi) nghĩa là bắp tay; cánh tay.

Cách viết 膀子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 膀, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 膀子?

Thường gặp: 光膀子 (guāng bǎng zi) – cởi trần; 吊膀子 (diào bàng zi) – (tiếng địa phương) tán tỉnh (mang tính miệt thị); 甩开膀子 (shuǎi kāi bǎng zi) – vứt bỏ sự gò bó.