XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

翅膀硬 đọc là chì bǎng yìng, nghĩa là (chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翅膀硬

[chì bǎng yìng] [翅 膀 硬]

(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Hỏi đáp về từ 翅膀硬

翅膀硬 nghĩa là gì?

翅膀硬 (chì bǎng yìng) nghĩa là (chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v..

Cách viết 翅膀硬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 翅, 膀, 硬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.