XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 翅 đọc là chì, nghĩa là biến thể của 翅 (chì). Thuộc bộ Vũ 羽. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

翅

[chì]

biến thể của 翅 (chì)

鸟类依靠翅膀在空中自由飞行。

niǎo lèi yī kào chì bǎng zài kōng zhōng zì yóu fēi xíng.

Loài chim dựa vào cánh để tự do bay lượn trên không trung.

他最喜欢吃外酥里嫩的炸鸡翅。

tā zuì xǐ huan chī wài sū lǐ nèn de zhà jī chì.

Anh ấy thích ăn nhất món cánh gà chiên ngoài giòn trong mềm.

小鸟展开翅膀,向蓝天飞去。

xiǎo niǎo zhǎn kāi chì bǎng, xiàng lán tiān fēi qù.

Chú chim nhỏ dang rộng đôi cánh, bay về phía trời xanh.

Hỏi đáp về chữ 翅

翅 nghĩa là gì?

翅 (chì) nghĩa là biến thể của 翅 (chì).

Cách viết chữ 翅 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 翅 thuộc bộ Vũ (羽).

Chữ 翅 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 翅膀 (chì bǎng) – cánh; 前翅 (qián chì) – cánh trước (của côn trùng); 后翅 (hòu chì) – cánh sau (của côn trùng); 展翅 (zhǎn chì) – xoè cánh; 排翅 (pái chì) – vây cá mập nguyên miếng; 无翅 (wú chì) – không cánh.