后翅 đọc là hòu chì, nghĩa là cánh sau (của côn trùng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 后翅
后翅 nghĩa là gì?
后翅 (hòu chì) nghĩa là cánh sau (của côn trùng).
Cách viết 后翅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 后, 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.