XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

展翅 đọc là zhǎn chì, nghĩa là xoè cánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

展翅

[zhǎn chì] [展 翅]

xoè cánh

一只雄鹰在蔚蓝的高空中展翅翱翔。

yì zhī xióng yīng zài wèi lán de gāo kōng zhōng zhǎn chì áo xiáng.

Một con chim ưng dũng mãnh đang dang rộng đôi cánh bay lượn trên bầu trời xanh thẳm.

那座现代建筑的外观酷似展翅欲飞的雄鹰。

nà zuò xiàn dài jiàn zhù de wài guān kù sì zhǎn chì yù fēi de xióng yīng.

Diện mạo của tòa nhà hiện đại đó trông cực kỳ giống một con đại bàng đang sải cánh.

Hỏi đáp về từ 展翅

展翅 nghĩa là gì?

展翅 (zhǎn chì) nghĩa là xoè cánh.

Cách viết 展翅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 展, 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 展翅?

Thường gặp: 展翅高飞 (zhǎn chì gāo fēi) – xoè cánh và bay cao (thành ngữ); 鲲鹏展翅 (kūn péng zhǎn chì) – nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay.