XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲲鹏展翅 đọc là kūn péng zhǎn chì, nghĩa là nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鲲鹏展翅

[kūn péng zhǎn chì] [鲲 鹏 展 翅]

nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu; có cả thế giới dưới chân

Hỏi đáp về từ 鲲鹏展翅

鲲鹏展翅 nghĩa là gì?

鲲鹏展翅 (kūn péng zhǎn chì) nghĩa là nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay; thể hiện sức mạnh và khí thế áp đảo ngay từ đầu.

Cách viết 鲲鹏展翅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲲, 鹏, 展, 翅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.