XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 鹏 đọc là péng, nghĩa là Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng. Thuộc bộ Điểu 鸟. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鹏

[péng]

Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng

祝愿所有毕业生此去鹏程万里,前途光明。

zhù yuàn suǒ yǒu bì yè shēng cǐ qù péng chéng wàn lǐ, qián tú guāng míng.

Chúc tất cả sinh viên tốt nghiệp từ đây tương lai rực rỡ, tiền đồ tươi sáng.

他带着理想远赴海外,开启鹏程万里新征程。

tā dài zhe lǐ xiǎng yuǎn fù hǎi wài, kāi qǐ péng chéng wàn lǐ xīn zhēng chéng.

Anh mang theo lý tưởng ra nước ngoài, mở ra chặng đường mới xán lạn.

凭借扎实的专业知识与毅力,他必定会在职场上鹏程万里。

píng jiè zhā shi de zhuān yè zhī shi yǔ yì lì, tā bì dìng huì zài zhí chǎng shàng péng chéng wàn lǐ.

Nhờ vào kiến thức chuyên môn vững vàng và nghị lực, anh ấy nhất định sẽ có sự nghiệp thăng tiến rực rỡ.

Hỏi đáp về chữ 鹏

鹏 nghĩa là gì?

鹏 (péng) nghĩa là Bằng, chim lớn trong truyền thuyết; chim phượng hoàng.

Cách viết chữ 鹏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 鹏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 鹏 thuộc bộ Điểu (鸟).

Chữ 鹏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 鹏程万里 (péng chéng wàn lǐ) – điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ); 大鹏 (dà péng) – chim khổng lồ trong truyền thuyết; 李鹏 (lǐ péng) – Lý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướn…; 酷鹏 (kù péng) – phiếu giảm giá (từ mượn); 鲲鹏 (kūn péng) – kun 鲲 (kūn) và peng 鹏 (péng), loài vật thần thoại; 鹏抟 (péng tuán) – phấn đấu cho sự vĩ đại.