XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鲲鹏 đọc là kūn péng, nghĩa là kun 鲲 (kūn) và peng 鹏 (péng), loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 鲲鹏

鲲鹏 nghĩa là gì?

鲲鹏 (kūn péng) nghĩa là kun 鲲 (kūn) và peng 鹏 (péng), loài vật thần thoại; peng, một loài chim khổng lồ hóa thân từ kun.

Cách viết 鲲鹏 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鲲, 鹏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 鲲鹏?

Thường gặp: 鲲鹏展翅 (kūn péng zhǎn chì) – nghĩa đen: chim Bằng khổng lồ dang cánh và bắt đầu bay.