鹏鸟
[péng niǎo] [鹏 鸟]
chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn
鹏鸟 đọc là péng niǎo, nghĩa là chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[péng niǎo] [鹏 鸟]
chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn
鹏鸟 (péng niǎo) nghĩa là chim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớn.
Viết lần lượt từng chữ 鹏, 鸟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 大鹏鸟 (dà péng niǎo) – chim Roc (chim săn mồi huyền thoại).