XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

展望 đọc là zhǎn wàng, nghĩa là triển vọng; tương lai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

展望

[zhǎn wàng] [展 望]

triển vọng; tương lai; nhìn về phía trước

向远处看或对未来进行估计

经济学者在论坛上展望了未来十年数字化产业的发展前景。

jīng jì xué zhě zài lùn tán shàng zhǎn wàng le wèi lái shí nián shù zì huà chǎn yè de fā zhǎn qián jǐng.

Các chuyên gia kinh tế đã dự phóng triển vọng phát triển của ngành công nghiệp số trong mười năm tới tại diễn đàn.

没错,还有结尾处展望的部分略显冗长,可以写得更精炼些。

méi cuò, hái yǒu jié wěi chù zhǎn wàng de bù fen lüè xiǎn rǒng cháng, kě yǐ xiě de gèng jīng liàn xiē.

Đúng vậy, ngoài ra phần triển vọng ở cuối bài hơi dài dòng một chút, có thể chắt lọc cho cô đọng hơn.

Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 展望

展望 nghĩa là gì?

展望 (zhǎn wàng) nghĩa là triển vọng; tương lai. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 展望 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 展, 望 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.