XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

额外 đọc là é wài, nghĩa là thêm; bổ sung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

额外【額外】

[é wài] [额 外]

thêm; bổ sung

超出规定的数量或范围

如果需要加急处理这份文件,你需要支付额外费用。

rú guǒ xū yào jiā jí chǔ lǐ zhè fèn wén jiàn, nǐ xū yào zhī fù é wài fèi yòng.

Nếu cần xử lý gấp tài liệu này, bạn phải trả thêm chi phí phụ.

只要按时检查,几乎不需要额外花钱。

zhǐ yào àn shí jiǎn chá, jī hū bù xū yào é wài huā qián.

Chỉ cần kiểm tra đúng hạn, hầu như không cần tốn thêm tiền.

Trong bài: Nhà thông minh là một trong những tiện ích hiện đại · ……之一

学校真的会愿意为我们提供额外的资助吗?

xué xiào zhēn de huì yuàn yì wèi wǒ men tí gōng é wài de zī zhù ma?

Trường thật sự sẽ sẵn lòng tài trợ thêm cho chúng ta ạ?

Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂

大卫,我想请你额外负责一个新项目,你意下如何?

dà wèi, wǒ xiǎng qǐng nǐ é wài fù zé yí gè xīn xiàng mù, nǐ yì xià rú hé?

Đại Vệ, tôi muốn nhờ anh phụ trách thêm một dự án mới, anh thấy sao?

Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况

Hỏi đáp về từ 额外

额外 nghĩa là gì?

额外 (é wài) nghĩa là thêm; bổ sung. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 额外 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 额, 外 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 额外?

Thường gặp: 额外性 (é wài xìng) – tính bổ sung (kinh tế); 额外补贴 (é wài bǔ tiē) – cấp thêm trợ cấp, hoặc tiền thưởng, v.v..