XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

估算 đọc là gū suàn, nghĩa là ước tính; ước lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

估算

[gū suàn] [估 算]

ước tính; ước lượng

大致推算或估计。

工程师正在估算修复这座桥梁所需的费用。

gōng chéng shī zhèng zài gū suàn xiū fù zhè zuò qiáo liáng suǒ xū de fèi yòng.

Kỹ sư đang ước lượng chi phí cần thiết để sửa chữa cây cầu này.

con số ước lượng, sự ước tính

大致推算得出的数值或结论

实际费用远远超出了最初的估算。

shí jì fèi yòng yuǎn yuǎn chāo chū le zuì chū de gū suàn.

Chi phí thực tế vượt xa ước tính ban đầu.

Hỏi đáp về từ 估算

估算 nghĩa là gì?

估算 (gū suàn) nghĩa là ước tính; ước lượng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 估算 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 估, 算 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.