XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打量 đọc là dǎ liang, nghĩa là đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

打量

[dǎ liang] [打 量]

đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới; đo lường

仔细观察人的外貌衣着

他上下打量了这个人一会儿。

tā shàng xià dǎ liang le zhè gè rén yí huì r.

Anh ấy nhìn đánh giá người này một lúc từ trên xuống dưới.

Hỏi đáp về từ 打量

打量 nghĩa là gì?

打量 (dǎ liang) nghĩa là đánh giá ai đó; nhìn ai đó từ trên xuống dưới. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 打量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.