XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 估 đọc là gū, nghĩa là ước lượng. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

估

[gū]

ước lượng

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

评估方案时需要全面衡量利弊。

píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.

Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.

那我们该如何分别评估这三项风险?

nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?

Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

Hỏi đáp về chữ 估

估 nghĩa là gì?

估 (gū) nghĩa là ước lượng.

Cách viết chữ 估 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 估 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 估 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 估 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 估计 (gū jì) – ước tính; 评估 (píng gū) – đánh giá; 估算 (gū suàn) – ước tính; 低估 (dī gū) – đánh giá thấp; 估产 (gū chǎn) – đánh giá; 估价 (gū jià) – định giá.