估产
[gū chǎn] [估 产]
đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)
估产 đọc là gū chǎn, nghĩa là đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū chǎn] [估 产]
đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.)
估产 (gū chǎn) nghĩa là đánh giá; ước tính (giá trị tài sản, sản lượng thu hoạch, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 估, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.