XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

评估 đọc là píng gū, nghĩa là đánh giá; sự đánh giá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

评估【評估】

[píng gū] [评 估]

đánh giá; sự đánh giá; ước lượng

评定并估算价值、效果或情况。

公司请专家对这个项目进行评估。

gōng sī qǐng zhuān jiā duì zhè ge xiàng mù jìn xíng píng gū.

Công ty mời chuyên gia đánh giá dự án này.

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

评估方案时需要全面衡量利弊。

píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.

Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.

那我们该如何分别评估这三项风险?

nà wǒ men gāi rú hé fēn bié píng gū zhè sān xiàng fēng xiǎn?

Vậy chúng ta nên đánh giá ba rủi ro này như thế nào?

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

Hỏi đáp về từ 评估

评估 nghĩa là gì?

评估 (píng gū) nghĩa là đánh giá; sự đánh giá. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 评估 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 评, 估 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 评估?

Thường gặp: 环境影响评估 (huán jìng yǐng xiǎng píng gū) – đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT.