XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

品评 đọc là pǐn píng, nghĩa là đánh giá; thẩm định. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

品评

[pǐn píng] [品 评]

đánh giá; thẩm định

学界前辈对这部作品评价极高,大家读后无不赞叹其田野调查的严谨。

xué jiè qián bèi duì zhè bù zuò pǐn píng jià jí gāo, dà jiā dú hòu wú bù zàn tàn qí tián yě diào chá de yán jǐn.

Các bậc tiền bối trong giới học thuật đánh giá tác phẩm này rất cao, mọi người đọc xong không ai không khen ngợi sự nghiêm cẩn trong điền dã của tác phẩm.

Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不

Hỏi đáp về từ 品评

品评 nghĩa là gì?

品评 (pǐn píng) nghĩa là đánh giá; thẩm định.

Cách viết 品评 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 品, 评 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.