XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 评 đọc là píng, nghĩa là thảo luận; bình luận. Thuộc bộ Ngôn 言. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

评【評】

[píng]

thảo luận; bình luận; phê bình

议论是非高低,评定

大家聚在一起评这篇论文的优缺点。

dà jiā jù zài yì qǐ píng zhè piān lùn wén de yōu quē diǎn.

Mọi người tập hợp lại để bình luận về những ưu nhược điểm của bài luận văn này.

lời bình, bài phê bình

评论的话或文字

这本书的末尾附有一篇简短的书评。

zhè běn shū de mò wěi fù yǒu yì piān jiǎn duǎn de shū píng.

Phần cuối cuốn sách này có đính kèm một bài điểm sách ngắn gọn.

哦,那我先看最近的评价,对吗?

ò, nà wǒ xiān kàn zuì jìn de píng jià, duì ma?

Ồ, vậy em xem những đánh giá gần đây trước, đúng không ạ?

Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过

评估方案时需要全面衡量利弊。

píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.

Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Hỏi đáp về chữ 评

评 nghĩa là gì?

评 (píng) nghĩa là thảo luận; bình luận. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 评 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 评 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 评 thuộc bộ Ngôn (言).

Chữ 评 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 批评 (pī píng) – phê bình; 评价 (píng jià) – đánh giá; 评估 (píng gū) – đánh giá; 评论 (píng lùn) – bình luận về; 评选 (píng xuǎn) – bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận; 好评 (hǎo píng) – lời phê bình tích cực.