XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁判 đọc là cái pàn, nghĩa là (pháp luật) phán xét; xét xử. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

裁判

[cái pàn] [裁 判]

(pháp luật) phán xét; xét xử; phán quyết; bản án; (thể thao) làm trọng tài; (thể thao) trọng tài; giám khảo; trọng tài

维持比赛规则的人或判定胜负

法院对这起案件做出了公正的裁判。

fǎ yuàn duì zhè qǐ àn jiàn zuò chū le gōng zhèng de cái pàn.

Tòa án đã đưa ra phán quyết công bằng cho vụ án này.

个、位、名

但是,技术辅助不应完全取代裁判的主观裁决。

dàn shì, jì shù fǔ zhù bú yìng wán quán qǔ dài cái pàn de zhǔ guān cái jué.

Thế nhưng, công nghệ hỗ trợ không nên thay thế hoàn toàn phán quyết chủ quan của trọng tài.

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

裁判员准时步入赛场主持比赛。

cái pàn yuán zhǔn shí bù rù sài chǎng zhǔ chí bǐ sài.

Trọng tài bước vào sân đúng giờ để điều hành trận đấu.

这起合同纠纷最终由法院裁判。

zhè qǐ hé tong jiū fēn zuì zhōng yóu fǎ yuàn cái pàn.

Vụ tranh chấp hợp đồng này cuối cùng do tòa án phán quyết.

Hỏi đáp về từ 裁判

裁判 nghĩa là gì?

裁判 (cái pàn) nghĩa là (pháp luật) phán xét; xét xử. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 裁判 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 裁判?

Thường gặp: 主裁判 (zhǔ cái pàn) – (thể thao) trọng tài; 裁判员 (cái pàn yuán) – trọng tài; 裁判官 (cái pàn guān) – thẩm phán; 裁判所 (cái pàn suǒ) – nơi xét xử.