XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁员 đọc là cái yuán, nghĩa là cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

裁员【裁員】

[cái yuán] [裁 员]

cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên

削减在职人员编制,解雇员工

为了削减成本,这家公司不得不决定裁员。

wèi le xuē jiǎn chéng běn, zhè jiā gōng sī bù dé bù jué dìng cái yuán.

Để cắt giảm chi phí, công ty này buộc phải quyết định cắt giảm nhân sự.

公司为降成本不得不大幅裁员。

gōng sī wèi jiàng chéng běn bù dé bù dà fú cái yuán.

Công ty buộc phải cắt giảm nhân sự mạnh tay để hạ thấp chi phí.

关于公司裁员的传闻并不是真的。

guān yú gōng sī cái yuán de chuán wén bìng bú shì zhēn de.

Tin đồn về việc công ty cắt giảm nhân sự không phải là sự thật.

许多记者在报社大楼前抗议裁员。

xǔ duō jì zhě zài bào shè dà lóu qián kàng yì cái yuán.

Nhiều phóng viên tập trung trước tòa nhà tòa soạn báo để phản đối cắt giảm nhân sự.

Hỏi đáp về từ 裁员

裁员 nghĩa là gì?

裁员 (cái yuán) nghĩa là cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 裁员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.