XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谈判 đọc là tán pàn, nghĩa là đàm phán; thương lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

谈判【談判】

[tán pàn] [谈 判]

đàm phán; thương lượng; đàm thoại

就重大问题进行商谈以达成协议

两家公司正在谈判。

liǎng jiā gōng sī zhèng zài tán pàn.

Hai công ty đang đàm phán.

cuộc đàm phán; sự thương lượng

指谈判的过程或会议

谈判取得了令人满意的结果。

tán pàn qǔ dé le lìng rén mǎn yì de jié guǒ.

Cuộc đàm phán đã đạt được kết quả hài lòng.

个

是的,修改后再拿去谈判比较稳妥。

shì de, xiū gǎi hòu zài ná qù tán pàn bǐ jiào wěn tuǒ.

Đúng vậy, sau khi sửa xong mang đi đàm phán sẽ an toàn hơn.

Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…

双方的谈判因分歧严重而中断。

shuāng fāng de tán pàn yīn fēn qí yán zhòng ér zhōng duàn.

Cuộc đàm phán của hai bên gián đoạn do bất đồng nghiêm trọng.

小美,今天下午的融资谈判失败了。

xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.

Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.

Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来

Hỏi đáp về từ 谈判

谈判 nghĩa là gì?

谈判 (tán pàn) nghĩa là đàm phán; thương lượng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 谈判 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谈, 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 谈判?

Thường gặp: 核谈判 (hé tán pàn) – đàm phán hạt nhân; 谈判地 (tán pàn dì) – nơi đàm phán; 谈判桌 (tán pàn zhuō) – bàn hội nghị; 和平谈判 (hé píng tán pàn) – đàm phán hòa bình; 谈判制度 (tán pàn zhì dù) – hệ thống thương lượng tập thể; 谈判地位 (tán pàn dì wèi) – vị thế thương lượng.