XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谈判地 đọc là tán pàn dì, nghĩa là nơi đàm phán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 谈判地

谈判地 nghĩa là gì?

谈判地 (tán pàn dì) nghĩa là nơi đàm phán.

Cách viết 谈判地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谈, 判, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 谈判地?

Thường gặp: 谈判地位 (tán pàn dì wèi) – vị thế thương lượng.