核谈判 đọc là hé tán pàn, nghĩa là đàm phán hạt nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 核谈判
核谈判 nghĩa là gì?
核谈判 (hé tán pàn) nghĩa là đàm phán hạt nhân.
Cách viết 核谈判 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 核, 谈, 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.