核能
[hé néng] [核 能]
năng lượng hạt nhân
原子核反应释放的能量。
核能是一种高效且清洁的能源形式。
hé néng shì yì zhǒng gāo xiào qiě qīng jié de néng yuán xíng shì.Năng lượng hạt nhân là một dạng năng lượng hiệu quả cao và sạch.
核能 đọc là hé néng, nghĩa là năng lượng hạt nhân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé néng] [核 能]
năng lượng hạt nhân
原子核反应释放的能量。
核能是一种高效且清洁的能源形式。
hé néng shì yì zhǒng gāo xiào qiě qīng jié de néng yuán xíng shì.Năng lượng hạt nhân là một dạng năng lượng hiệu quả cao và sạch.
核能 (hé néng) nghĩa là năng lượng hạt nhân. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 核, 能 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 核能源 (hé néng yuán) – năng lượng hạt nhân.