XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

谈判桌 đọc là tán pàn zhuō, nghĩa là bàn hội nghị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

谈判桌

[tán pàn zhuō] [谈 判 桌]

bàn hội nghị

既然事实清楚,不如先发律师函施压,逼他们坐回谈判桌前。

jì rán shì shí qīng chǔ, bù rú xiān fā lǜ shī hán shī yā, bī tā men zuò huí tán pàn zhuō qián.

Đã nắm rõ sự thật thì nên gửi thư luật sư gây áp lực trước, buộc họ ngồi lại bàn đàm phán.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

她在谈判桌上展现出卓越的领袖风范。

tā zài tán pàn zhuō shàng zhǎn xiàn chū zhuó yuè de lǐng xiù fēng fàn.

Cô ấy thể hiện phong thái lãnh đạo xuất sắc trên bàn đàm phán.

Hỏi đáp về từ 谈判桌

谈判桌 nghĩa là gì?

谈判桌 (tán pàn zhuō) nghĩa là bàn hội nghị.

Cách viết 谈判桌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 谈, 判, 桌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.