XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

和平谈判 đọc là hé píng tán pàn, nghĩa là đàm phán hòa bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

和平谈判

[hé píng tán pàn] [和 平 谈 判]

đàm phán hòa bình

和平谈判将于下周继续举行。

hé píng tán pàn jiāng yú xià zhōu jì xù jǔ xíng.

Cuộc đàm phán hòa bình sẽ tiếp tục diễn ra vào tuần tới.

两国的和平谈判就此拉开了序幕。

liǎng guó de hé píng tán pàn jiù cǐ lā kāi le xù mù.

Đàm phán hòa bình giữa hai nước đã mở màn từ đây.

双方希望通过和平谈判的途径解决争端。

shuāng fāng xī wàng tōng guò hé píng tán pàn de tú jìng jiě jué zhēng duān.

Hai bên hy vọng giải quyết tranh chấp thông qua con đường đàm phán hòa bình.

Hỏi đáp về từ 和平谈判

和平谈判 nghĩa là gì?

和平谈判 (hé píng tán pàn) nghĩa là đàm phán hòa bình.

Cách viết 和平谈判 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 谈, 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.