和平会谈
[hé píng huì tán] [和 平 会 谈]
đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
和平会谈 đọc là hé píng huì tán, nghĩa là đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé píng huì tán] [和 平 会 谈]
đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
和平会谈 (hé píng huì tán) nghĩa là đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình.
Viết lần lượt từng chữ 和, 平, 会, 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.