XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

审判 đọc là shěn pàn, nghĩa là xét xử; xét xử và phán quyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

审判【審判】

[shěn pàn] [审 判]

xét xử; xét xử và phán quyết

审理案件并作出判决。

法院公开审判了这起涉及金融诈骗的案件。

fǎ yuàn gōng kāi shěn pàn le zhè qǐ shè jí jīn róng zhà piàn de àn jiàn.

Tòa án đã xét xử công khai vụ án liên quan đến lừa đảo tài chính này.

人们相信阎王审判死亡的灵魂。

rén men xiāng xìn yán wáng shěn pàn sǐ wáng de líng hún.

Mọi người tin rằng Diêm Vương xét xử linh hồn đã chết.

二审法院依法裁定维持一审判决。

èr shěn fǎ yuàn yī fǎ cái dìng wéi chí yì shěn pàn jué.

Tòa phúc thẩm đã phán quyết giữ nguyên bản án sơ thẩm theo đúng pháp luật.

被告对一审判决不服,决定上诉。

bèi gào duì yì shěn pàn jué bù fú, jué dìng shàng sù.

Bị cáo không phục phán quyết sơ thẩm, quyết định kháng cáo.

Hỏi đáp về từ 审判

审判 nghĩa là gì?

审判 (shěn pàn) nghĩa là xét xử; xét xử và phán quyết. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 审判 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 审, 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 审判?

Thường gặp: 审判员 (shěn pàn yuán) – thẩm phán (trong tòa); 审判官 (shěn pàn guān) – thẩm phán; 审判席 (shěn pàn xí) – ghế thẩm phán; 审判庭 (shěn pàn tíng) – tòa án; 审判权 (shěn pàn quán) – quyền tài phán; 审判栏 (shěn pàn lán) – vành móng ngựa.