XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

审判员 đọc là shěn pàn yuán, nghĩa là thẩm phán (trong tòa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 审判员

审判员 nghĩa là gì?

审判员 (shěn pàn yuán) nghĩa là thẩm phán (trong tòa).

Cách viết 审判员 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 审, 判, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.