审判庭 đọc là shěn pàn tíng, nghĩa là tòa án; phiên tòa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 审判庭
审判庭 nghĩa là gì?
审判庭 (shěn pàn tíng) nghĩa là tòa án; phiên tòa.
Cách viết 审判庭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 审, 判, 庭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 审判庭?
Thường gặp: 刑事审判庭 (xíng shì shěn pàn tíng) – tòa án hình sự.