XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公堂 đọc là gōng táng, nghĩa là tòa án; đại sảnh (trong lâu đài). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

公堂

[gōng táng] [公 堂]

tòa án; đại sảnh (trong lâu đài); Lượng từ: 家 (jiā)

那倒不必。证据链既然完整,真走到对簿公堂那步我们也有胜算。

nà dǎo bú bì. zhèng jù liàn jì rán wán zhěng, zhēn zǒu dào duì bó gōng táng nà bù wǒ men yě yǒu shèng suàn.

Thế thì không cần. Chuỗi chứng cứ đã hoàn chỉnh thì dù phải ra tòa đối chất ta cũng nắm phần thắng.

Trong bài: Xử lý tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên biên giới

古代官吏通常在公堂上公开审讯犯人。

gǔ dài guān lì tōng cháng zài gōng táng shàng gōng kāi shěn xùn fàn rén.

Quan lại thời xưa thường công khai xét xử tội phạm trên công đường.

Hỏi đáp về từ 公堂

公堂 nghĩa là gì?

公堂 (gōng táng) nghĩa là tòa án; đại sảnh (trong lâu đài).

Cách viết 公堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 公堂?

Thường gặp: 对簿公堂 (duì bù gōng táng) – cáo buộc trước tòa (thành ngữ).