主裁判
[zhǔ cái pàn] [主 裁 判]
(thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu
主裁判经过复核裁决进球有效。
zhǔ cái pàn jīng guò fù hé cái jué jìn qiú yǒu xiào.Trọng tài chính sau khi xem lại đã phán quyết bàn thắng hợp lệ.
主裁判 đọc là zhǔ cái pàn, nghĩa là (thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǔ cái pàn] [主 裁 判]
(thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu
主裁判经过复核裁决进球有效。
zhǔ cái pàn jīng guò fù hé cái jué jìn qiú yǒu xiào.Trọng tài chính sau khi xem lại đã phán quyết bàn thắng hợp lệ.
主裁判 (zhǔ cái pàn) nghĩa là (thể thao) trọng tài; giám sát trận đấu.
Viết lần lượt từng chữ 主, 裁, 判 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.