测度
[cè duó] [测 度]
ước lượng; phỏng đoán
测度 đọc là cè duó, nghĩa là ước lượng; phỏng đoán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
测度 (cè duó) nghĩa là ước lượng; phỏng đoán.
Viết lần lượt từng chữ 测, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.