打仗
[dǎ zhàng] [打 仗]
đánh trận; ra trận
进行战争或战斗
和平非常珍贵,没有人喜欢打仗。
hé píng fēi cháng zhēn guì, méi yǒu rén xǐ huan dǎ zhàng.Hòa bình rất trân quý, không ai thích đánh trận.
打仗 đọc là dǎ zhàng, nghĩa là đánh trận; ra trận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ zhàng] [打 仗]
đánh trận; ra trận
进行战争或战斗
和平非常珍贵,没有人喜欢打仗。
hé píng fēi cháng zhēn guì, méi yǒu rén xǐ huan dǎ zhàng.Hòa bình rất trân quý, không ai thích đánh trận.
打仗 (dǎ zhàng) nghĩa là đánh trận; ra trận. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 打, 仗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.