XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仗 đọc là zhàng, nghĩa là vũ khí; cầm (vũ khí). Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仗

[zhàng]

vũ khí; cầm (vũ khí); sử dụng

走在队伍最前面的是仪仗大队。

zǒu zài duì wu zuì qián miàn de shì yí zhàng dà duì.

Đi đầu hàng ngũ là đại đội nghi trượng.

这副对联对仗工整,寓意深远。

zhè fù duì lián duì zhàng gōng zhěng, yù yì shēn yuǎn.

Câu đối này đối ngẫu rất chuẩn chỉnh, ngụ ý sâu xa.

两国军队在边境地区打仗多年。

liǎng guó jūn duì zài biān jìng dì qū dǎ zhàng duō nián.

Quân đội hai nước đã đánh trận nhiều năm ở khu vực biên giới.

Hỏi đáp về chữ 仗

仗 nghĩa là gì?

仗 (zhàng) nghĩa là vũ khí; cầm (vũ khí).

Cách viết chữ 仗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 仗 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 仗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 打仗 (dǎ zhàng) – đánh trận; 仗义 (zhàng yì) – bảo vệ công lý; 仗势 (zhàng shì) – dựa vào quyền lực; 仗恃 (zhàng shì) – dựa vào; 仗火 (zhàng huǒ) – trận chiến; 仗腰 (zhàng yāo) – hỗ trợ ai đó.