兵戎 đọc là bīng róng, nghĩa là vũ khí; binh khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 兵戎
兵戎 nghĩa là gì?
兵戎 (bīng róng) nghĩa là vũ khí; binh khí.
Cách viết 兵戎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 兵, 戎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 兵戎?
Thường gặp: 兵戎相见 (bīng róng xiāng jiàn) – gặp nhau trên chiến trường (thành ngữ).