兵刃
[bīng rèn] [兵 刃]
vũ khí (có lưỡi)
他们放下手中的兵刃选择投降。
tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.
兵刃 đọc là bīng rèn, nghĩa là vũ khí (có lưỡi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng rèn] [兵 刃]
vũ khí (có lưỡi)
他们放下手中的兵刃选择投降。
tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.
兵刃 (bīng rèn) nghĩa là vũ khí (có lưỡi).
Viết lần lượt từng chữ 兵, 刃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.