XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵刃 đọc là bīng rèn, nghĩa là vũ khí (có lưỡi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兵刃

[bīng rèn] [兵 刃]

vũ khí (có lưỡi)

他们放下手中的兵刃选择投降。

tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.

Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.

Hỏi đáp về từ 兵刃

兵刃 nghĩa là gì?

兵刃 (bīng rèn) nghĩa là vũ khí (có lưỡi).

Cách viết 兵刃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 刃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.