XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刃 đọc là rèn, nghĩa là cạnh của lưỡi dao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刃

[rèn]

cạnh của lưỡi dao

老师,我认为人工智能在教育领域的普及是一把双刃剑。

lǎo shī, wǒ rèn wéi rén gōng zhì néng zài jiào yù lǐng yù de pǔ jí shì yì bǎ shuāng rèn jiàn.

Thưa thầy, em cho rằng việc phổ cập trí tuệ nhân tạo trong giáo dục là con dao hai lưỡi.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

他们放下手中的兵刃选择投降。

tā men fàng xià shǒu zhōng de bīng rèn xuǎn zé tóu xiáng.

Họ buông vũ khí trong tay chọn đầu hàng.

好啊!如果有专项基金资助,宣传和物资保障问题就能迎刃而解。

hǎo a! rú guǒ yǒu zhuān xiàng jī jīn zī zhù, xuān chuán hé wù zī bǎo zhàng wèn tí jiù néng yíng rèn ér jiě.

Hay quá! Nếu có quỹ chuyên dụng tài trợ, vấn đề tuyên truyền và bảo đảm vật tư sẽ giải quyết dễ dàng.

Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống

Hỏi đáp về chữ 刃

刃 nghĩa là gì?

刃 (rèn) nghĩa là cạnh của lưỡi dao.

Cách viết chữ 刃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 刃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 兵刃 (bīng rèn) – vũ khí (có lưỡi); 刀刃 (dāo rèn) – lưỡi dao; 刃具 (rèn jù) – dụng cụ cắt; 利刃 (lì rèn) – lưỡi dao sắc; 卷刃 (juǎn rèn) – lưỡi cong; 双刃 (shuāng rèn) – lưỡi dao hai lưỡi.