XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双刃 đọc là shuāng rèn, nghĩa là lưỡi dao hai lưỡi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

双刃

[shuāng rèn] [双 刃]

lưỡi dao hai lưỡi

老师,我认为人工智能在教育领域的普及是一把双刃剑。

lǎo shī, wǒ rèn wéi rén gōng zhì néng zài jiào yù lǐng yù de pǔ jí shì yì bǎ shuāng rèn jiàn.

Thưa thầy, em cho rằng việc phổ cập trí tuệ nhân tạo trong giáo dục là con dao hai lưỡi.

Trong bài: Thảo luận đạo đức AI trong giáo dục

Hỏi đáp về từ 双刃

双刃 nghĩa là gì?

双刃 (shuāng rèn) nghĩa là lưỡi dao hai lưỡi.

Cách viết 双刃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 刃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 双刃?

Thường gặp: 双刃剑 (shuāng rèn jiàn) – gươm hai lưỡi (nghĩa đen và bóng).