刀刃
[dāo rèn] [刀 刃]
lưỡi dao; điểm mấu chốt
一把旧剪刀受潮后若不及时擦干,刀刃很快就会锈掉。
yì bǎ jiù jiǎn dāo shòu cháo hòu ruò bù jí shí cā gān, dāo rèn hěn kuài jiù huì xiù diào.Chiếc kéo cũ bị dính ẩm nếu không lau khô kịp thời thì lưỡi kéo sẽ rất nhanh bị rỉ.
刀刃 đọc là dāo rèn, nghĩa là lưỡi dao; điểm mấu chốt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dāo rèn] [刀 刃]
lưỡi dao; điểm mấu chốt
一把旧剪刀受潮后若不及时擦干,刀刃很快就会锈掉。
yì bǎ jiù jiǎn dāo shòu cháo hòu ruò bù jí shí cā gān, dāo rèn hěn kuài jiù huì xiù diào.Chiếc kéo cũ bị dính ẩm nếu không lau khô kịp thời thì lưỡi kéo sẽ rất nhanh bị rỉ.
刀刃 (dāo rèn) nghĩa là lưỡi dao; điểm mấu chốt.
Viết lần lượt từng chữ 刀, 刃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.