XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刀口 đọc là dāo kǒu, nghĩa là lưỡi dao; vết cắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刀口

[dāo kǒu] [刀 口]

lưỡi dao; vết cắt; vết mổ

手术非常成功,刀口已经用可吸收线进行了缝合。

shǒu shù fēi cháng chéng gōng, dāo kǒu yǐ jīng yòng kě xī shōu xiàn jìn xíng le féng hé.

Ca phẫu thuật rất thành công, vết mổ đã được khâu bằng chỉ tự tiêu.

Hỏi đáp về từ 刀口

刀口 nghĩa là gì?

刀口 (dāo kǒu) nghĩa là lưỡi dao; vết cắt.

Cách viết 刀口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刀, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.