刀口 đọc là dāo kǒu, nghĩa là lưỡi dao; vết cắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 刀口
刀口 nghĩa là gì?
刀口 (dāo kǒu) nghĩa là lưỡi dao; vết cắt.
Cách viết 刀口 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 刀, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.