Chữ 锷 đọc là è, nghĩa là lưỡi dao; sắc bén. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
锷
[è]
lưỡi dao; sắc bén
Hỏi đáp về chữ 锷
锷 nghĩa là gì?
锷 (è) nghĩa là lưỡi dao; sắc bén.
Cách viết chữ 锷 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 锷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 锷 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 蔡锷 (cài è) – Thái Nhạc (1882-1916), người sáng lập quân đội Bảo vệ quốc gia năm 1….