XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戎 đọc là róng, nghĩa là thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 戎

戎 nghĩa là gì?

戎 (róng) nghĩa là thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ).

Cách viết chữ 戎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 戎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 从戎 (cóng róng) – nhập ngũ; 兵戎 (bīng róng) – vũ khí; 姜戎 (jiāng róng) – Jiang Rong (1946-), bút danh của Lü Jiamin 吕嘉民 (Lu:3 jiā mín), nhà v…; 张戎 (zhāng róng) – Jung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong…; 御戎 (yù róng) – người lái xe chiến mã (thời xưa); 戎事 (róng shì) – công việc quân sự.