XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兵器 đọc là bīng qì, nghĩa là vũ khí; hỏa khí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

兵器

[bīng qì] [兵 器]

vũ khí; hỏa khí; vũ trang

古代战场上,长枪是常用兵器。

gǔ dài zhàn chǎng shàng, cháng qiāng shì cháng yòng bīng qì.

Trên chiến trường cổ đại, giáo trường là vũ khí thường dùng.

墓穴里除了金银珠宝,还有许多兵器作为陪葬。

mù xué lǐ chú le jīn yín zhū bǎo, hái yǒu xǔ duō bīng qì zuò wéi péi zàng.

Trong ngôi mộ ngoài vàng bạc châu báu còn có nhiều binh khí được chôn cùng.

在古典小说中,鲁智深使用的兵器正是一条沉重的禅杖。

zài gǔ diǎn xiǎo shuō zhōng, lǔ zhì shēn shǐ yòng de bīng qì zhèng shì yì tiáo chén zhòng de chán zhàng.

Trong tiểu thuyết cổ điển, binh khí mà Lỗ Trí Thâm sử dụng chính là một cây thiền trượng nặng nề.

Hỏi đáp về từ 兵器

兵器 nghĩa là gì?

兵器 (bīng qì) nghĩa là vũ khí; hỏa khí.

Cách viết 兵器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兵, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兵器?

Thường gặp: 兵器术 (bīng qì shù) – võ thuật liên quan đến vũ khí.