XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

干戈 đọc là gān gē, nghĩa là vũ khí; chiến tranh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 干戈

干戈 nghĩa là gì?

干戈 (gān gē) nghĩa là vũ khí; chiến tranh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 干戈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 干, 戈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 干戈?

Thường gặp: 大动干戈 (dà dòng gān gē) – nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); 化干戈为玉帛 (huà gān gē wéi yù bó) – nghĩa đen: đổi vũ khí chiến tranh thành quà tặng ngọc và lụa (thành….