大动干戈
[dà dòng gān gē] [ĐẠI 动 干 戈]
nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
大动干戈 đọc là dà dòng gān gē, nghĩa là nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà dòng gān gē] [ĐẠI 动 干 戈]
nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
大动干戈 (dà dòng gān gē) nghĩa là nghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 大, 动, 干, 戈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.