XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 戈 đọc là gē, nghĩa là qua; viết tắt của 戈瑞 (gē ruì). Thuộc bộ Qua 戈. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

戈

[gē]

qua; viết tắt của 戈瑞 (gē ruì); (Đài Loan) viết tắt của 戈雷 (gē léi)

越野车在荒凉的戈壁滩上飞驰。

yuè yě chē zài huāng liáng de gē bì tān shàng fēi chí.

Xe việt dã lao nhanh trên bãi hoang mạc Gobi hoang vu.

这条公路穿过了广阔的戈壁。

zhè tiáo gōng lù chuān guo le guǎng kuò de gē bì.

Con đường quốc lộ này băng qua hoang mạc Gobi rộng lớn.

科学家们正在戈壁进行科学考察。

kē xué jiā men zhèng zài gē bì jìn xíng kē xué kǎo chá.

Các nhà khoa học đang tiến hành khảo sát khoa học tại hoang mạc Gobi.

Hỏi đáp về chữ 戈

戈 nghĩa là gì?

戈 (gē) nghĩa là qua; viết tắt của 戈瑞 (gē ruì).

Cách viết chữ 戈 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 戈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 戈 thuộc bộ Qua (戈).

Chữ 戈 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 干戈 (gān gē) – vũ khí; 戈壁 (gē bì) – Hoang mạc Gobi; 倒戈 (dǎo gē) – đổi bên trong chiến tranh; 兵戈 (bīng gē) – vũ khí; 坚戈 (jiān gē) – tenge (đơn vị tiền tệ Kazakhstan) (từ mượn); 戈尔 (gē ěr) – Gore (tên).