仗义
[zhàng yì] [仗 义]
bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ
他为人仗义,经常路见不平拔刀相助。
tā wèi rén zhàng yì, jīng cháng lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù.Anh ấy trượng nghĩa, thường thấy chuyện bất bình là ra tay tương trợ.
仗义 đọc là zhàng yì, nghĩa là bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhàng yì] [仗 义]
bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè); hết mình hỗ trợ
他为人仗义,经常路见不平拔刀相助。
tā wèi rén zhàng yì, jīng cháng lù jiàn bù píng bá dāo xiāng zhù.Anh ấy trượng nghĩa, thường thấy chuyện bất bình là ra tay tương trợ.
仗义 (zhàng yì) nghĩa là bảo vệ công lý; trung thành (với bạn bè).
Viết lần lượt từng chữ 仗, 义 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 仗义执言 (zhàng yì zhí yán) – lên tiếng vì công lý (thành ngữ); 仗义疏财 (zhàng yì shū cái) – giúp người khó vì công lý (thành ngữ); 疏财仗义 (shū cái zhàng yì) – phân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); 行侠仗义 (xíng xiá zhàng yì) – hành hiệp trượng nghĩa.