XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公函 đọc là gōng hán, nghĩa là công văn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公函

[gōng hán] [公 函]

công văn

机关或团体往来的正式信件

我们今天收到了来自合作伙伴的正式公函。

wǒ men jīn tiān shōu dào le lái zì hé zuò huǒ bàn de zhèng shì gōng hán.

Hôm nay chúng tôi đã nhận được công văn chính thức từ đối tác.

Hỏi đáp về từ 公函

公函 nghĩa là gì?

公函 (gōng hán) nghĩa là công văn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公函 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 函 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.