Chữ 檄 đọc là xí, nghĩa là công văn; mệnh lệnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
檄
[xí]
công văn; mệnh lệnh
Hỏi đáp về chữ 檄
檄 nghĩa là gì?
檄 (xí) nghĩa là công văn; mệnh lệnh.
Cách viết chữ 檄 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 檄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 檄 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 传檄 (chuán xí) – lưu hành (một cuộc phản đối hoặc lời kêu gọi vũ trang); 檄书 (xí shū) – (cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức; 檄文 (xí wén) – (cổ, nay dùng nghĩa bóng) lời kêu gọi chiến đấu chính thức.